Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Nguyễn Văn Lốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/11/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 646 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 8/5/1936 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 396 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đại Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguễn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Gia Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Phan Tờn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách