Tìm thấy 499 hồ sơ cho “Lịch”.
- Chi Tiến Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Bình Minh - Hòa Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Quan - Đông Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lịch Năm sinh: 15/7/1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Th.Đa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Hải Quan - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Hậu Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Viết Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Lam Xá - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 04 - 1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lịch Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 199 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
- Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0
- Trịnh Lịch Sử 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thọ Lão, Quang Hưng, Phủ Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 12/04/1966
- Vi Văn Lịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0
- Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (68-23)06 Đông bắc Hà Reng