Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lệ Xuân Như”.

  1. Lê Xuân Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 163 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B.Thái Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 86 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuan Nhung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Nhượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lệ Xuân Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 5/6/1972