Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Lại Xuân Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Xuân Kiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/10/1984 Quê quán: Lai Châu, Lai Châu Đơn vị: CK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lại Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Sơn Lại - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Sĩ Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Lương Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đồng Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội Đơn vị: K52 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lộc Xuân Ngộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Lai Cát, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Lai Cách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.