Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lại Xuân Biên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Xuân Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1967 Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 327 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lại Xuân Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1737 Xem chi tiết →
  5. Dương Xuân Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1963 Xem chi tiết →
  6. Lại Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Phong cốc - Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1966 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/5/1988 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lai Xuân Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/08/1979 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lại Xuân Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Xuân Lai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Phong cốc - Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Kiều Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4265 Xem chi tiết →
  17. Lộc Xuân Ngộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2567 Xem chi tiết →
  18. Lộc Xuân Ngộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Mường Lai, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Kiều Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Yết kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969
  2. Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969