Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lại Xuân An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vi Xuân Kiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/10/1984 Quê quán: Lai Châu, Lai Châu Đơn vị: CK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lai Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Văn Trương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lại Xuân Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tiên Lữ - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vi Xuân Kiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/10/1984 Quê quán: Lai Châu, Lai Châu Đơn vị: CK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Kiều Xuân An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lại Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình ẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Dương Phú Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Dương Xuân Đúng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Vịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1976 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Gặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 13/3/1968