Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lại Văn Xuyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lại Văn Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Cưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/5/1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lại Văn Hòa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lại Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lại Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lại Văn Dụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lại Văn Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lại Văn Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lại Văn Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lại Văn Ngưu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.