Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lại Văn Xuyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lại Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 39 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lại văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lai Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tân Đồng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lại Văn Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Nghĩa Phú - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Văn Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Bĩnh Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lại Văn Thích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lại Văn A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.