Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lại Văn Dẫn”.

  1. Lại Đăng Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Dẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722