Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Lại Thanh Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Vùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Xanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân ích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Điện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Bường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Quyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nhâm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Hải- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 Nam Mỹ Thạnh, dân chôn