Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Lại Thanh Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Xuân Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Hải- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 Nam Mỹ Thạnh, dân chôn