Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Lại Thanh Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Giáp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Mạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Tại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Đạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1964 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Phục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Chu Xuân Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Chu Xuân Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Chu Xuân Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Cù Xuân Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xuân Lập Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Hải- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 Nam Mỹ Thạnh, dân chôn