Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Lại Thanh Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2053 Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 295 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Quang Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Tạ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 123 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1982 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Sáu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1981 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên xuân - Đức sương - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Lại Thế Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Xóm 10 Bình Hoà - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Nghì Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Lai nguyên - Trung kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Lai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Hải- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 Nam Mỹ Thạnh, dân chôn