Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Lại Thanh Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đổ Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3588 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoà (Hoài) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nông Văn Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Xuân Lại, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm bá Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lại Văn Hoặc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.