Tìm thấy 236 hồ sơ cho “Lại Thanh Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Tiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Chiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Lạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Nụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Vụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Hải- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 Nam Mỹ Thạnh, dân chôn