Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lại Thế Thủ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Thế Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Xóm 10 Bình Hoà - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Thú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 224 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thế Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 86 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thế Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1966 Tây bắc Tung Xe 1 giờ