Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Lại Thành Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quang Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tàu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Tụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lý Quang Niên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lưu Quang Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lương Quang Cấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lương Quang Tảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lữ Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Ninh Hy sinh: 31/03/1976