Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Lại Thành Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Quang Lại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Lại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 96 Xem chi tiết →
  4. Hồ Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lại Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Lai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Lai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/9/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 215 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lại Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lý Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lại Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lại Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Lại Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Ninh Hy sinh: 31/03/1976