Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Lại Thành Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đàm Quang Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đàm Quang Tí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Quáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Quang Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Quí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Uyên (Tuyên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Thạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chi bộ Lại đức Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Thành Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Ninh Hy sinh: 31/03/1976