Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lại Quang Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lại Quang Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lại Quang Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Phạm Quang Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Tứ Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lại Quang Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tây Dô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Quang Nghinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Quang Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Cao Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lai Ngọc Diển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Lại văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hữu Tuy - Hữu Quy - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quảng Hùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lại Cao Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.