Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Lại Bá Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Thơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Ngô Tiến Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phùng Chu Dần Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Phùng Chu Hoà Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Phùng Chu Ky Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phùng Chu Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Bá Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968