Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Lại Bá Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Trọng Chư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Chu Trọng Giáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Chu Trọng Giới Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Chu Trọng Nhuận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Chu Trọng Teo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Chu Tâm Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Chả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Diện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Dê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Phúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Thạch Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Chu Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Chu Đình Gieo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Chu Đình Tiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Bá Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968