Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Lại Bá Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuần Mỹ, Xã Thuần Mỹ, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 188 Xem chi tiết →
  7. Lai Văn Một Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Chu Công Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chu Công Vũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Nam Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Chu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1982 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C3D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tổ 6 - Số 39 - Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Chu Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Vạt Lại - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Ỉn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Bá Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968