Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Lại Bá Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Bá Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phùng Bá Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phùng Bá Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phùng Bá Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Duy Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Lại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 39 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lại Vi Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Lại Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Mai văn Lài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 137 · Lô 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Tạ Lai Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Võ thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Bính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Tiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Bá Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968