Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Lại Bá Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Việt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Vận Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Xóm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Được Năm sinh: 1819 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn ỉn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phùng Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phùng Đình Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phùng Đình Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phùng Đình Vân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phùng Đình Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phùng Đình Để Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phùng Đôn Ngô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phùng Đôn Tá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phùng Đắc Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Công Diệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Bá Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968