Tìm thấy 294 hồ sơ cho “Lại Bá Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Bá Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lai Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Lai Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Phạm bá Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lại Bá Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Phúc, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lai Bá Lan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1984 Quê quán: Yên Tân - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Bá Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Long Đất, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chiếng Lài Làn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1973 Quê quán: Lam Sơn - Ba Chĩ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 14 - E 84 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phùng Bá Lăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Bá Mô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Bá Ngôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Bá Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Bá Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.