Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lại Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lại Đình Đảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Đặng Sỹ Lai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lại Đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đang Chiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đăng Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đăng Khê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đăng Miện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đãng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Bin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đăng Bạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1937 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Hoóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Hâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hòa Ngãi- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 (90-00)03 mộ 19 1/50000