Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lại Đình Thân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Đình Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Như Đình Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nông Đình Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Lộc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1987 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phùng Đình Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phùng Đình Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Đinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Gia Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: DƯ HOÀNG KÊNH - KIẾN AN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C17 - E2 - F10 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Định
  16. Phạm Xuân Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Sầm Quốc Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Đình Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nga Vĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Ngọc Điền H80, Kon Tum