Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lại Đình Thân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Thấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đinh Lênh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Đinh Thanh Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: LAI YẾN - HOÀI ĐỨC - HÀ TÂY An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam KHU B - HÀNG 8 - SỐ 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN
  7. Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Ngor Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Ưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/10/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 322 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Bế Đình Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Dỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Khai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: AN SƠN - NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG Đơn vị: TỈNH ĐỘI GLKT An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Đình Lương
  20. Dương Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Đình Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nga Vĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Ngọc Điền H80, Kon Tum