Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lại Đình Thân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1958 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Quốc Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Quốc Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Tiên Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Bẵn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Ngor Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Đình Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nga Vĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Ngọc Điền H80, Kon Tum