Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lại Đình Thân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đình Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trạc Văn Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lã Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Đình Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nga Vĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Ngọc Điền H80, Kon Tum