Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Lại Đình Thân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lại Đình Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Đình Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lại Đình Chân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C82 · Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Đinh Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Quảng ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đình Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Đình Lài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Viết Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lại Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Lai Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Thanh Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thành Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Thanh Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nạii Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.