Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Lại”.

  1. Hồ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Hồng Nam - Quận 3 - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lai Văn Một Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Lai Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Văn Trương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lại Văn Canh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Yên Môn - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Lại Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1974 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lại Văn Tâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 Quê quán: Thành Lợc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lại Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Đông Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lại Đăn Kha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1981 Quê quán: Việt Hoàng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1984 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lãi Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 D10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Thọ Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Lài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lý Quốc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1971 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: N.Mỹ - T.Bình - Bắc Thái Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lương Quốc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Tân Lập - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lại Cao Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lại Hợp Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 736 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  5. Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/06/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plây Iang Lô Kram
→ Xem cả 736 người trong các danh sách