Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Lại”.

  1. Phan Bá Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Tấn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1986 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Tấn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cẩm văn - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Việt Cừ - Minh Tân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Kim Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Bảo Thăng, Lào Cai, Lào Cai Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/11/1970 Quê quán: Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tiến - Tân Tiến - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Minh Tiến - Tân Tiến - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 736 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  5. Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/06/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plây Iang Lô Kram
→ Xem cả 736 người trong các danh sách