Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Lại”.

  1. Đỗ Thái Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 14 - E 84 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lại Vĩnh Nhạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Lê Vĩnh Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lại Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 Quê quán: Ty Thương Nghiệp - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lại Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Hòa - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C27 - D2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lai Năm sinh: 22/7/1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Lài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Phố Đồng Tâm Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1980 Quê quán: Nguyễn Văn Trổi - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lại Trọng Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ 6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tổ 6 - Số 39 - Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 736 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  5. Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/06/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plây Iang Lô Kram
→ Xem cả 736 người trong các danh sách