Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lạc”.

  1. TRần Văn Lắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Lạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1941 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Lạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Lạc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Lạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Trần thị Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ung Tấn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Võ Kim Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 115 · Khu 6B Xem chi tiết →
  14. Võ Tá Lạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Văn Công Lạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. nguyễn hoàng lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
  19. trần văn lác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Lạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 137 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lạc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đinh Trọng Lạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · 18 Hàng Cót, Hà Nội Hy sinh: 18/12/1972
  3. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 18/8/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đá, Xóm 5, Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 137 người trong các danh sách