Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lạc”.
- Đỗ Văn Lách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 302 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 577 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lạc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 810 Xem chi tiết →
- HOàng Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 791 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Lê Hoạch Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1930 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 137 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lạc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Trọng Lạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · 18 Hàng Cót, Hà Nội Hy sinh: 18/12/1972
- Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 18/8/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đá, Xóm 5, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác