Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Lạc”.

  1. Võ Văn Lắc Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Lạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nho Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Yên Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 137 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lạc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Hiệp Đức - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đinh Trọng Lạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · 18 Hàng Cót, Hà Nội Hy sinh: 18/12/1972
  3. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 18/8/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đá, Xóm 5, Gia Lai
  5. Nguyễn Xuân Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 137 người trong các danh sách