Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lưu Văn Vĩnh”.

  1. Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3844 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Vĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Bình đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tổ 1, Khối 23 - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 4/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000