Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lưu Văn Tuyển”.

  1. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mộc Bác- Duy Tiên- Hy sinh: 6/2/1969