Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lưu Văn Tiến”.

  1. Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/5/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Tiền Năm sinh: 8/9/ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1980 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 2/6/1971