Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lưu Văn Tú”.

  1. Lưu Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Lưu văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 60 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 193 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Tường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Thịnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8, Tân Lạc - Đại La - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 28/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 45.80.04 Bản đồ UTM 1/50.000