Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lưu Văn Tú”.

  1. Lưu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1127 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Tư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thanh Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8, Tân Lạc - Đại La - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 28/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 45.80.04 Bản đồ UTM 1/50.000