Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lưu Văn Tân”.

  1. Lưu Văn Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/11/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lưu văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thăng Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/8/1965
  2. Lưu Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Lô- Việt Trì- Hy sinh: 21/8/1971
  3. Lưu Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Lộ- Việt Trì- Hy sinh: 21/8/1971