Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lưu Văn Tàm”.
- Lưu Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Phú Thạch - Quế Sơn - Du Nam Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.