Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lưu Văn Quy”.

  1. Lưu Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2A Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: P Trung - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Kim Trung - Duyên Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968