Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lưu Văn Minh”.

  1. Lưu Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1169 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lưu văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lưu văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 46 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồ sơn, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 269 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LD · Khu D14 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Lằng- Quặng Chu- Phú Lương Hy sinh: 8/4/1974 (12-15)03 Play Preng nghĩa trang D1 m3 1/50000
  2. Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bát Thôn- Vĩnh Hương- Vĩnh Lộc Hy sinh: 3/6/1978
  3. Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 17/8/1968
  4. Lưu Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 17/8/1968