Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lưu Văn Mà”.

  1. Lưu Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 40 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Mậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Mao Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Mao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Phú hậu-Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2322 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Mao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Phú hậu - Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Mà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/11/1971