Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lưu Văn Khả”.

  1. Lưu Văn Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Khả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Khả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Khẩn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lưu văn Khai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Khao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
  2. Lưu Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975