Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lưu Văn Hưởng”.

  1. Lưu Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Hướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1976 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liễn sơn, Xã Liễn Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/3/1966
  2. Lưu Văn Hưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 03/1966